Lắp đặt Máy Lạnh tại tphcm

Dịch vụ cung cấp lắp đặt máy lạnh, tháo lắp, di dời máy lạnh chuyên nghiệp giá rẻ Tín Phong

                              Liên hệ: 0903 339 038

Trung Tâm Sửa Chữa Bảo Trì ĐIỆN LẠNH Tín Phong Chuyên lắp ráp máy lạnh tại khu vực TP.HCM. bao gồm các quận: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 7, Quận 8, Quận Gò Vấp, Quận Tân Bình, Quận Phú Nhuận, Quận Tân Phú, Quận 2, Quận Thủ Đức, Quận 9, Quận 6, Bình chánh…
 

Dịch vụ lắp đặt máy lạnh của chúng tôi bao gồm:

- Dịch vụ lắp ráp máy lạnh treo tường
– Dịch vụ lắp máy lạnh âm trần gắn ống gió
– Dịch vụ lắp ráp máy lạnh áp trần
– Dịch vụ lắp ráp máy lạnh tủ đứng
– Dịch vụ lắp máy lạnh nguyên cụm
– Dịch vụ lắp ráp loại multi (1 dàn nóng – nhiều dàn lạnh)
– Dịch vụ lắp máy lạnh âm trần (cassette)
– Dịch vụ lắp ráp máy lạnh hệ trung tâm (giải nhiệt bằng nước hoặc giải nhiệt bằng gió)
– Dịch vụ lắp máy lạnh hệ điều khiển thông minh tiết kiệm điện

1. Ưu điểm của Điện Lạnh Tín Phong.

  • Chúng tôi có nhiều Chi nhánh tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh sẽ có mặt tại nhà quý khách trong thời gian sớm nhất.
  • Đội ngủ nhân viên được đào tạo lắp ráp máy lạnh chuyên nghiệp làm việc nhanh chóng và an toàn.
  • Trung Tâm Sửa Chữa Bảo Trì ĐIỆN LẠNH Tín Phong là Đại lý chính thức của nhiều hãng máy lạnh như Daikin, Reetech, LG, Toshiba, tại TP.HCM nên chúng tôi luôn cung cấp máy lạnh với giá gốc và giá thành rẻ nhất thị trường.
  • Vật tư lắp đặt máy lạnh như ống đồng, dây điện, gen xi, co nối, gas, giá đỡ nếu có phát sinh đều được Công Ty báo giá trước khi lắp đặt máy lạnh.
  • Chính sách báo hành dài hạn và uy tín: sau khi hoàn thành công việc lắp đặt máy lạnh nhân viên Công ty sẽ cung cấp cho quý khách phiếu thanh toán và bảo hành.

2. Chọn công suất máy như thế nào?

• Để chọn công suất máy thích hợp cần dựa vào nhiều yếu tố:
• Dựa vào kết cấu phòng: diện tích phòng, tường bao che, cửa kính, hướng nắng, hướng thông gió.
• Khí hậu của từng khu vực.
• Các thiết bị tải nhiệt sử dụng trong phòng như: máy lạnh, máy tính, máy fax,…
• Số người sinh hoạt trong phòng.

3. Yêu cầu khi lắp đặt máy lạnh?

• Trước khi lắp đặt máy lạnh cần phải khảo sát kỹ nơi cần lắp đặt máy lạnh giúp bảo vệ máy và máy hoạt động tốt nhất.
• Vị trí lắp đặt máy lạnh phải dễ thao tác. Nếu ở vị trí khó lắp đặt phải có giàn giáo và có dây bảo hiểm.
• Yêu cầu về ống đồng nối giữa dàn nóng và dàn lạnh không vượt quá mức đối với công suất của từng loại máy.

    Đối với dàn lạnh:

• Lắp dàn lạnh trên tường thật chắc chắn để tránh bị rung.
• Luồng khí ra vào không bị cản trở để khí có thể tỏa đều trong phòng.
• Không lắp đặt dàn lạnh ở nơi có ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp vào.
• Lắp dàn lạnh ở nơi có thể nối với cục nóng bên ngoài một cách dễ dàng.
• Lắp dàn lạnh ở nơi đường ống thoát nước có thể lắp đặt dễ dàng.

    Đối với dàn nóng:

• Nếu có thể, không nên lắp dàn nóng nơi có ánh nắng mặt trời trực tiếp chiếu vào.
• Không lắp dàn nóng ở nơi có gió thổi mạnh hoặc nhiều bụi rác. Dàn nóng phải để nơi tránh đổi gió.
• Không đặt dàn nóng ở nơi có nhiều người qua lại.
• Không nên đặt dàn nóng trực tiếp xuống đất.
Lưu ý: tới hướng nhà hàng xóm vì rất có thể khí từ dàn nóng thổi vào cửa sổ hoặc gây ra tiếng ồn.
Chỗ đặt dàn nóng phải thoáng, khoảng cách giữa tường bao quanh với hai đầu hồi và đằng sau giàn nóng phải ≥ 30cm
Khoảng cách tường đối diện với dàn nóng phải ≥ 60 cm
 

    Cam kết đối với quý khách hàng

  • Quy trình làm việc gọn gàng, sạch sẽ. Tiết kiệm tối đa chi phí và thời gian cho khách hàng.
  • Khảo sát, tư vấn giải pháp lắp đặt máy lạnh khoa học, phù hợp với các yếu tố nhằm tiết kiệm điện năng và kéo dài tuổi thọ của máy lạnh.
  • Sử dụng các linh kiện chính hãng, báo đúng giá do công ty quy định.
  • Nhân viên kỹ thuật tay nghề giỏi, xử lý sự cố trong vòng 1 – 2 giờ.
  • Thời gian bảo hành lắp đặt dài hạn.

4. Báo giá tháo lắp, di dời máy lạnh:

Loại máy Nhân công Công suất ĐVT Đơn giá
(VNĐ)
 
 
Treo tường
(2 cục)
 Tháo nguyên bộ 1 – 1.5hp Bộ 140,000-200,000  
2 – 2.5hp Bộ 160,000-220,000  
 Lắp nguyên bộ 1 – 1.5hp Bộ 180,000-250,000  
2 – 2.5hp Bộ 230,000-300,000  
Tủ đứng Tháo nguyên bộ 3hp Bộ 200,000-300,000  
5hp Bộ 250,000-320,000  
Lắp nguyên bộ 3hp Bộ 420,000-480,000  
5hp Bộ 480,000-550,000  
Âm trần
(Cassette)
Tháo nguyên bộ 3hp Bộ 270,000-350,000  
5hp Bộ 350,000-400,000  
Lắp nguyên bộ 3hp Bộ 550,000-600,000  
5hp Bộ 600,000-700,000  

B. Chỉ tháo lắp Dàn nóng hoặc Dàn lạnh

Loại máy Nhân công Công suất ĐVT Đơn giá
(VNĐ)
 
 
Treo tường
(2 cục)
Tháo lắp dàn lạnh 1 – 1.5hp Bộ 180,000-250,000  
2 – 2.5hp Bộ 220,000-280,000  
Tháo lắp dàn nóng 1 – 1.5hp Bộ 200,000-300,000  
2 – 2.5hp Bộ 270,000-330,000  
Tủ đứng Tháo lắp dàn lạnh 3hp Bộ 350,000-420,000  
5hp Bộ 430,000-500,000  
Tháo lắp dàn nóng 3hp Bộ 400,000-500,000  
5hp Bộ 670,000-750,000  
Âm trần
(Cassette)
Tháo lắp dàn lạnh 3hp Bộ 350,000-430,000  
5hp Bộ 650,000-750,000  
Tháo lắp dàn nóng 3hp Bộ 470,000-530,000  
5hp Bộ 650,000-750,000  

Ghi chú:

  • Vị trí đặt dàn nóng không quá 3m so với nền nhà hoặc sàn nhà đối với nhà cao tầng
  • Đường ống ga / ống thoát nước ngưng lắp nổi, không lắp âm tường, dấu trần.
  • Giá chưa bao gồm phí sạc ga trường hợp máy bị thiếu hoặc hết ga.

C. Giá vật tư lắp đặt máy lạnh

Vật tư Chất lượng C.S  ĐVT Đơn giá
(hp) (VNĐ)
Ống đồng lắp nổi (*) dày 7 dem 1 m 120.000-160.000
dày 7 dem 1.5 – 2 m 140.000-180.000
dày 7 dem 2.5 m 160.000-200.000
Ống đồng lắp âm tường/dấu trần (*) dày 7 dem 1 m 160.000-200.000
dày 7 dem 1.5 – 2 m 180.000-220.000
dày 7 dem 2.5 m 220.000-250.000
Dây điện 2.0 Daphaco 1 – 2.5 m 8.000-11.000
Dây điện 2.0 Cadivi 1 – 2.5 m 9.000-12.000
CB đen + hộp   1 – 2.5 cái 70.000-100.000
Eke (sơn tĩnh điện)   1 cặp 100.000
  1.5 – 2 cặp 120.000
  2.5 cặp 150.000
Ống ruột gà Ø21   1 – 2.5 m 5.000-7.000
Ống PVC Ø21 ko gen Bình Minh 1 – 2.5 m 15.000-20.000
Ống PVC Ø21 âm tường/dấu sàn Bình Minh 1 – 2.5 m 35.000-40.000
Ống PVC Ø21 bọc gen cách nhiệt Bình Minh 1 – 2.5 m 35.000-40.000
Nẹp ống gas 40-60 Nhựa trắng 1 – 2 m 110.000-150.000
Nẹp ống gas 60-80 Nhựa trắng 2.5 m 130.000-170.000
Nẹp điện Nhựa trắng 1 – 2.5 m 5.000-10.000
Chân cao su dàn nóng Cao su 1 – 2.5 bộ 70.000-100.000

 

Ghi chú:

  • Giá đã bao gồm gen trắng, simili cách nhiệt & chưa bao gồm dây khiển nối dàn nóng & dàn lạnh.
  • Giá chưa bao gồm trét vá thạch cao, trét masic, sơn.

Lưu ý:

  • Nhân viên kỹ thuật không tự ý báo giá ngoài khung giá quy định trên website hoặc bản giá nội bộ đã được phê duyệt vì vậy quý khách hoàn toàn tin tưởng. Trường hợp quý khách muốn xác nhận lại báo giá với công ty trước khi đồng ý, vui lòng gọi 0903339038.
  • Đối với một số hư hỏng không thể tiến hành tại chỗ do thiếu dụng cụ, phụ tùng thay thế hoặc buột phải mang về xưởng dịch vụ gia công, nhân viên sửa chữa sẽ lập phiếu biên nhận ghi rõ thời gian mang đi và thời gian giao trả.